Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impregnateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric was impregnated with wax.
/ˈɪmprˌɛɡneɪtɪd/
impregnated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impregnate.
The fabric was impregnated with wax.