Nghĩa tiếng Việt
- Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impresari booked the concert for Friday.
/ɪmprɪˈseri/
impresari là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc... ).
The impresari booked the concert for Friday.