Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của imprisonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was imprisoned for many years.
/ɪmˈprɪzənd/
imprisoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của imprison.
He was imprisoned for many years.