TanroDictionary

impropriety

/ˌɪmprəˈprɑɪəti/

Anh
0

impropriety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép; Sự sai lầm, sự không đúng; Sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sai lầm, sự không đúng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh.danh từEN-VI Dict
  4. Thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh.danh từEN-VI Dict
  5. Sự dùng sai từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her improprieti in class upset the teacher.

  2. The report had a small improprieti in the facts.

  3. His improprieti made the room feel awkward.

  4. The improprieti of his comment was obvious.

  5. The editor corrected the improprieti in wording.