Nghĩa tiếng Việt
- Tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His impudiciti showed in his shameless behavior.
/ˌɪmpjʊˈdɪsəti/
impudicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn.
His impudiciti showed in his shameless behavior.