Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impugnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They impugned his story in court.
/ɪmpjˈuːnd/
impugned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impugn.
They impugned his story in court.