Nghĩa tiếng Việt
- Sự yếu ớt, sự bất lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her impuissance made simple chores feel heavy.
/ˌɪmˈpwɪsənts/
impuissance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự yếu ớt, sự bất lực.
Her impuissance made simple chores feel heavy.