Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào).danh từEN-VI Dict
- Tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rejected the unfair imputation against her.
-
The imputation of carelessness hurt his reputation.