Nghĩa tiếng Việt
- Không tới được, không tới gần được; không vào được.tính từEN-VI Dict
- Không ghé vào được, không cặp bến được.tính từEN-VI Dict
- Khó gần (người).tính từEN-VI Dict
- Khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được.tính từEN-VI Dict
- Khó nắm được, khó hiểu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain path was inaccessible after heavy rain.
-
That small port is inaccessible to large ships.
-
He seemed inaccessible, so we spoke quietly.
-
Fresh water was inaccessible during the long trip.
-
The manual is inaccessible without clear examples.