TanroDictionary Sổ từ

inactivation

/ˈɪˌnæktəˈveɪʃən/

Anh
0

inactivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho không hoạt động; , (hoá học) sự khử hoạt tính; Sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho không hoạt động.danh từEN-VI Dict
  2. , (hoá học) sự khử hoạt tính.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The switch caused inactivation of the alarm.

  2. The chemical caused inactivation of the enzyme.

  3. The army announced inactivation of the old unit.