Nghĩa tiếng Việt
- Không thích đáng, không thoả đáng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke inadequately during the meeting.
/ɪˈnædəkwətliː/
inadequately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích đáng, không thoả đáng.
She spoke inadequately during the meeting.