TanroDictionary

inane

/ɪˈneɪn/

Anh
0

inane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa; Trống rỗng; Khoảng trống vũ trụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Trống rỗng.tính từEN-VI Dict
  3. Khoảng trống vũ trụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not tell such inane jokes during the meeting.

  2. The speech sounded inane and empty.

  3. The astronaut studied the empty inane above.

  4. an inane chap

    một gã ngu ngốc

  5. an inane remark

    một nhận xét ngớ ngẩn vô nghĩa