TanroDictionary Sổ từ

inanimate

/ɪnˈænɪmət/

Anh
0

inanimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác; Nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác.tính từEN-VI Dict
  2. Nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue is made of heavy inanimate matter.

  2. The long, inanimate conversation bored everyone at the party.

  3. inanimate matter

    chất vô sinh

  4. an inanimate conversation

    cuộc nói chuyện nhạt nhẽo

  5. an inanimate look

    vẻ mặt buồn tẻ