Nghĩa tiếng Việt
- Không thể khuyên giải, không thể an ủi, không thể làm nguôi.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm dịu đi, không thể làm cho đ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her inappeasable grief lasted for weeks.
-
The inappeasable crowd kept shouting for answers.