TanroDictionary Sổ từ

inborn

/ˌɪnˈbɔːn/

Anh
0

inborn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẩm sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẩm sinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has an inborn talent for playing the piano beautifully.

  2. an inborn talent

    tài bẩm sinh