Nghĩa tiếng Việt
- Hộp thư đến (trong phòng việc).danh từEN-VI Dict
- (máy tính) Hộp thư đến (trong giao diện phần mềm thư điện tử).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inbox was useful in class.
-
They discussed the inbox today.
/ˈɪmbɑks/
inbox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp thư đến (trong phòng việc); (máy tính) Hộp thư đến (trong giao diện phần mềm thư điện tử).
The inbox was useful in class.
They discussed the inbox today.