TanroDictionary Sổ từ

inbox

/ˈɪmbɑks/

Anh
0

inbox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp thư đến (trong phòng việc); (máy tính) Hộp thư đến (trong giao diện phần mềm thư điện tử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp thư đến (trong phòng việc).danh từEN-VI Dict
  2. (máy tính) Hộp thư đến (trong giao diện phần mềm thư điện tử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inbox was useful in class.

  2. They discussed the inbox today.