TanroDictionary Sổ từ

inbreeding

/ˈɪnbriːdɪŋ/

Anh
0

inbreeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giao phối thân thuộc; Sự lấy bà con họ gần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giao phối thân thuộc.tính từEN-VI Dict
  2. Sự lấy bà con họ gần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Inbreeding can reduce the health of plants.

  2. The study warned against inbreeding in animals.