TanroDictionary Sổ từ

incarceration

/ɪnˌkɑːsəˈreɪʃn/

Anh
0

incarceration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam; Sự giam hãm, sự o bế; Sự bị nghẹt (thoát vị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ tù, sự tống giam.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giam hãm, sự o bế.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bị nghẹt (thoát vị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His incarceration lasted several years.

  2. The long winter felt like incarceration indoors.

  3. The doctor feared incarceration of the hernia.