TanroDictionary Sổ từ

incarcerator

/ɪnˈkɑːrstəˌeɪtə/

Anh
0

incarcerator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bỏ tù, người tống giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bỏ tù, người tống giam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge was seen as an incarcerator of criminals.