Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incarnadine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset is incarnadining the clouds.
/ɪnˈkɑːrdənɪŋ/
incarnadining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incarnadine.
The sunset is incarnadining the clouds.