Nghĩa tiếng Việt
- Sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incessancy of rain wore everyone down.
/ˌɪnˈsɛsəntsi/
incessancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên.
The incessancy of rain wore everyone down.