TanroDictionary Sổ từ

inchoative

/ɪnˈkəʊətɪv/

Anh
0

inchoative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu; (chỉ hành động) bắt đầu (động từ); , (như) inceptive.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu, khởi đầu.tính từEN-VI Dict
  2. (chỉ hành động) bắt đầu (động từ).tính từEN-VI Dict
  3. , (như) inceptive.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We watched the inchoative signs of spring.

  2. The inchoative form shows a beginning action.

  3. The word is used as an inchoative.