TanroDictionary

incipiency

/əntsi/

Anh
0

incipiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai; Giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.danh từEN-VI Dict
  2. Giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incipiency of dawn softened the sky.

  2. At the incipiency of summer, flowers opened.