TanroDictionary Sổ từ

incipit

/ˈɪntsəpət/

Anh
0

incipit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manuscript's incipit named the speaker first.