Nghĩa tiếng Việt
- Phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manuscript's incipit named the speaker first.
/ˈɪntsəpət/
incipit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ).
The manuscript's incipit named the speaker first.