TanroDictionary Sổ từ

incised

/ɪnsˈaɪzd/

Anh
0

incised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của incise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inciseđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She incised a line across the paper.