TanroDictionary Sổ từ

incising

/ɪnsˈaɪzɪŋ/

Anh
0

incising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor is incising the skin gently.