Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor is incising the skin gently.
/ɪnsˈaɪzɪŋ/
incising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incise.
The doctor is incising the skin gently.