Nghĩa tiếng Việt
- Sự rạch; vết rạch, đường rạch.danh từEN-VI Dict
- Sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm.danh từEN-VI Dict
- Tính sắc bén, tính nhạy bén.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surgeon made a clean incision.
-
The coin had a small incision on its edge.
-
Her words had a sharp incision of meaning.