TanroDictionary Sổ từ

incision

/ɪnˈsɪʒn/

Anh
0

incision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rạch; vết rạch, đường rạch; Sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm; Tính sắc bén, tính nhạy bén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rạch; vết rạch, đường rạch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm.danh từEN-VI Dict
  3. Tính sắc bén, tính nhạy bén.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surgeon made a clean incision.

  2. The coin had a small incision on its edge.

  3. Her words had a sharp incision of meaning.