Nghĩa tiếng Việt
- Vật thúc đẩy; vật thúc dục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warning was an incitant to act quickly.
/ɪnˈsɪtənt/
incitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật thúc đẩy; vật thúc dục.
The warning was an incitant to act quickly.