Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incite.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is inciting fear with his words.
/ɪnsˈaɪtɪŋ/
inciting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incite.
He is inciting fear with his words.