TanroDictionary Sổ từ

incivism

/ɪnˈsɪvɪzəm/

Anh
0

incivism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu ý thức công dân; Sự thiếu tinh thần ái quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu ý thức công dân.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thiếu tinh thần ái quốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Littering showed poor incivism in the park.

  2. His incivism upset the older neighbors.