TanroDictionary Sổ từ

inclining

/ɪnˈklɑɪnin/

Anh
0

inclining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incline; Sở thích, ý thiên về; Chiều hướng, khuynh hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incline.động từEN-VI Dict
  2. Sở thích, ý thiên về.danh từEN-VI Dict
  3. Chiều hướng, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was inclining toward a shorter route.

  2. She has a natural inclining for classical music.

  3. The company shows an inclining toward green energy.

  4. to have inclining for something

    thích cái gì

  5. to sacrifice inclining to duty

    hy sinh sở thích vì nhiệm vụ