Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incline.động từEN-VI Dict
- Sở thích, ý thiên về.danh từEN-VI Dict
- Chiều hướng, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was inclining toward a shorter route.
-
She has a natural inclining for classical music.
-
The company shows an inclining toward green energy.
-
to have inclining for something
thích cái gì
-
to sacrifice inclining to duty
hy sinh sở thích vì nhiệm vụ