Nghĩa tiếng Việt
- Không mường tượng được, không nhận thức được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer was incogitable to everyone in class.
/ɪŋˈkɑːɡətəbəl/
incogitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mường tượng được, không nhận thức được.
The answer was incogitable to everyone in class.