TanroDictionary Sổ từ

incomer

/ˈɪnkʌmə(r)/

Anh
0

incomer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vào; Người nhập cư; Người đột nhập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vào.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhập cư.danh từEN-VI Dict
  3. Người đột nhập.danh từEN-VI Dict
  4. Người kế tục, người thay thế (một chức vị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incomer found a seat near the door.

  2. The incomer quickly learned the local customs.

  3. A silent incomer entered through the back gate.

  4. The incomer replaced the manager last week.