TanroDictionary Sổ từ

incommodate

/ɪnkəˈmɑːtəd/

Anh
0

incommodate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu; Ngăn trở, cản tr.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.động từEN-VI Dict
  2. Ngăn trở, cản tr.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Loud music can incommodate neighbors at night.

  2. A broken fence may incommodate the workers.