Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the incommutability yesterday.
/ɪnˌkʌmjətəˈbɪləti/
incommutability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau.
She saw the incommutability yesterday.