Nghĩa tiếng Việt
- Tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau.danh từEN-VI Dict
- Tính xung khắc, tính không hợp nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the incompatibility yesterday.
-
There is a clear incompatibility of temper between the two.
-
incompatibility of temper
tính không hợp nhau