TanroDictionary Sổ từ

incompleteness

/ˌɪnkəmˈpliːtnəs/

Anh
0

incompleteness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ; Tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incompleteness of the form caused delays.

  2. The project's incompleteness worried the manager.