Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incompleteness of the form caused delays.
-
The project's incompleteness worried the manager.