Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hiểu được, không thể nhận thức được; không thể tưởng tượng được.tính từEN-VI Dict
- Kỳ lạ, phi thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay was inconceivable to the team.
-
It is inconceivable that he finished the marathon so fast.
-
an inconceivable speed
tốc độ phi thường