Nghĩa tiếng Việt
- Sự không liên tục, sự không liên hợp, sự không tiếp liền nhau, sự ngắt quãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film's inconsecutiveness made it confusing.
/ˌɪnkənˈsɛkjətɪvnəs/
inconsecutiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không liên tục, sự không liên hợp, sự không tiếp liền nhau, sự ngắt quãng.
The film's inconsecutiveness made it confusing.