Nghĩa tiếng Việt
- Không kiểm soát được, không kiểm tra được.tính từEN-VI Dict
- Không ngăn được, không nén được.tính từEN-VI Dict
- Khó dạy, bất trị (trẻ con).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The error was incontrollable once it started.
-
Her laughter was incontrollable during the movie.
-
The teacher found the child incontrollable in class.