Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có thể đổi thành vàng (tiền giấy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank note had inconvertibiliti.
/ɪŋˌkɑːnvəˈtɪbɪtli/
inconvertibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không có thể đổi thành vàng (tiền giấy).
The bank note had inconvertibiliti.