Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thuyết phục được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was inconvincible, even after many facts.
/ˌɪnkənˈvɪntsəbəl/
inconvincible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thuyết phục được.
He was inconvincible, even after many facts.