Nghĩa tiếng Việt
- Sự không phối hợp, sự không kết hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their incoordination caused several missed passes.
/ɪˈnkoʊˈɔːrdəˈneɪʃən/
incoordination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không phối hợp, sự không kết hợp.
Their incoordination caused several missed passes.