TanroDictionary Sổ từ

incorporatedness

/ɪnˈkɔːpəreɪtɪdnəs/

Anh
0

incorporatedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ; Sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team's incorporatedness helped everyone work together.

  2. The club's incorporatedness made it official.