Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng, không chỉnh, sai.tính từEN-VI Dict
- Còn đầy lỗi (sách đưa in... ).tính từEN-VI Dict
- Không đứng đắn (thái độ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed incorrect all night.
-
The book was full of incorrect spellings.
-
His incorrect behavior upset the teacher.