TanroDictionary Sổ từ

incretion

/ɪnˈkrɪʃən/

Anh
0

incretion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nội tiết; Chất nội tiết; hocmon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nội tiết.danh từEN-VI Dict
  2. Chất nội tiết; hocmon.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hormones are made through incretion in the body.

  2. This incretion helps control growth and energy.