Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incubate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The eggs are incubating in a warm box.
/ˈɪnkjuːbˌeɪtɪŋ/
incubating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incubate.
The eggs are incubating in a warm box.