Nghĩa tiếng Việt
- Bóng đè.danh từEN-VI Dict
- Cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Old stories speak of incubi in the night.
-
That worry became a daily incubi for her.
/ɪnˈkuːbi/
incubi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng đè; Cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Old stories speak of incubi in the night.
That worry became a daily incubi for her.