TanroDictionary Sổ từ

inculcation

/ˌɪnkʌlˈkeɪʃn/

Anh
0

inculcation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Daily reading aids the inculcation of good habits.