TanroDictionary Sổ từ

incult

/ɪnˈkəlt/

Anh
0

incult là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cày cấy (đất); Thô, không mài nhãn; Thô lỗ (người, tác phong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cày cấy (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Thô, không mài nhãn.tính từEN-VI Dict
  3. Thô lỗ (người, tác phong).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incult field waited for spring rain.

  2. His incult speech sounded rough and plain.

  3. The incult man spoke to her rudely.